duoc-tin-dung Được tin dùng

Hệ thống chuẩn độ hoàn chỉnh Eco KF Titrator complete – Metrohm – 2.1027.0100

  • Chất lượng Thụy Sĩ vượt trội.
  • Vận hành an toàn tuyệt đối.
  • Dễ dàng sử dụng và triển khai.

Tại Sao Nên Chọn Chúng Tôi?

uy-tinhNguồn gốc hàng hóa rõ ràng, hàng chính hãng 100%, bảo hành theo nhà sản xuất.

giay-toCung cấp đầy đủ chứng từ, hóa đơn hàng hóa khi giao hàng.

callĐội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, đa dạng kênh liên hệ hỗ trợ báo giá nhanh.

free-shipMiễn phí vận chuyển nội thành Tp.HCM với đơn hàng lớn hơn 3.000.000 đ

GIỚI THIỆU VỀ METROHM 2.1027.0100

Metrohm 2.1027.0100 là bộ Eco KF Titrator assembly (complete) dùng để xác định hàm lượng nước theo chuẩn độ Karl Fischer thể tích. Đây là giải pháp “all-in-one” cho phòng thí nghiệm muốn đi nhanh từ lắp đặt đến vận hành: màn hình cảm ứng tích hợp sẵn, khuấy từ nằm trong thân máy, hệ xử lý hóa chất hỗ trợ bởi bơm dung môi giúp giảm tiếp xúc trực tiếp với thuốc thử Karl Fischer.

Điểm mạnh của dòng Eco KF nằm ở triết lý: đủ tính năng GLP và vận hành an toàn, nhưng tối ưu kích thước – chi phí so với các hệ KF cao cấp hơn. Nhờ vậy, thiết bị phù hợp lab QC chạy mẫu hàng ngày cần độ lặp ổn định và quy trình thao tác gọn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT METROHM 2.1027.0100

Hạng mụcThông số
Hãng/Xuất xứMetrohm – Thụy Sỹ
Điều kiện môi trườngNhiệt độ vận hành/lưu kho +5 đến +45°C; Độ ẩm tối đa 80% (không ngưng tụ); Độ cao tối đa 2.000 m; Áp suất tối thiểu 780 mbar
Nguồn điện (Bộ cấp nguồn)Input 100–240 V AC ±10%, 50–60 Hz, max 1.5 A; Output 24 V DC, 2.7 A, 65 W
Nguồn điện (Thiết bị)Input 24 V DC, công suất tối đa 65 W; Power OUT 24 V DC, tối đa 45 W
USB5 V; tối đa 500 mA/kênh
Bảo vệ nội bộCầu chì 1.5 A (người dùng không thể thay)
Kích thướcRộng 286 mm; Cao 220 mm (không buret), 358 mm (có buret), 508 mm (có thanh đỡ); Sâu 286 mm
Trọng lượng3,6 kg (không gồm phụ kiện và bộ nguồn)
Vật liệu vỏNắp/đế: PP + 20% talc; Mặt sau: thép không gỉ 1.4301; Mặt trước: PET EBA 180 chống lóa
Cấp bảo vệ IPIP21
Cổng kết nốiPower IN (4 pin), Power OUT (4 pin), Remote (D-Sub 9), Ethernet (RJ-45 CAT6), USB 2.0 (Type A)
Đầu vào đo (Pol)Đầu cắm F dùng cho điện cực phân cực
Màn hìnhLCD VGA màu 4,3 inch, 480 × 272 px; LED trạng thái xanh
Cảm ứngĐiện trở; kháng hóa chất với Ethanol, Methanol, Nước
Thông số đo (Ipol DC)Dòng phân cực 1, 20, 50, 100 µA; Dải đo 0–3.500 mV; Độ phân giải 0,1 mV
Máy khuấy từTốc độ +1 đến +15 (120–1.800 rpm); bước 115–125 rpm; thanh khuấy 8/12/16/25/30 mm
Xử lý chất lỏngBuret 5, 10, 20, 50 mL; độ phân giải bơm 20.000 bước/thể tích buret; độ chính xác theo ISO/DIN 8655-3
TubingRen ngoài M6; ID 2 mm; vật liệu FEP

Theo mô tả cấu hình đi kèm: hệ thống complete có bơm dung môiburet (cylinder unit) 10 mL.

1. So sánh các phiên bản máy chính

Đây là các mã giúp bạn lựa chọn cấu hình hệ thống ban đầu.
Mã sản phẩm
Tên gọi
Thành phần bao gồm
Ghi chú
2.1027.0100
Eco KF Titrator assembly
Máy chính, Bộ thiết bị KFT (6.05610.050), Bơm dung môi (Solvent Pump) và Buret 10 mL.
Giải pháp trọn gói, đầy đủ nhất.
2.1027.0010
Eco KF Titrator
Chỉ bao gồm máy chính (tích hợp máy khuấy và màn hình cảm ứng).
Không bao gồm bộ thiết bị KFT và đơn vị buret.
2.1029.0010
Solvent Pump
Chỉ bao gồm bơm dung môi lẻ.
Dùng để nâng cấp cho mã 2.1027.0010 nếu muốn nạp/xả hóa chất tự động.

2. So sánh các đơn vị Buret (Cylinder Units)

Các mã này chỉ khác nhau về thể tích xi lanh để phù hợp với hàm lượng nước trong mẫu của bạn. Tất cả đều có độ phân giải 20.000 bước bơm.
Mã sản phẩm
Thể tích
Ứng dụng phổ biến
6.03002.150
5 mL
Phù hợp cho mẫu có hàm lượng nước rất thấp.
6.03002.210
10 mL
Thể tích tiêu chuẩn (đi kèm trong bộ 2.1027.0100).
6.03002.220
20 mL
Dùng cho mẫu có hàm lượng nước trung bình.
6.03002.250
50 mL
Dùng cho mẫu có hàm lượng nước cao.

3. So sánh các bộ thiết bị KFT (KFT Equipment)

Bộ thiết bị này bao gồm bình chuẩn độ, điện cực, ống dẫn và các phụ kiện nhỏ cần thiết để thực hiện phép đo.
Mã sản phẩm
Tên gọi
Điểm khác biệt
6.05610.050
KFT equipment
Bộ phụ kiện chuẩn độ Karl Fischer thể tích tiêu chuẩn.
6.05610.060
KFT equipment with Polytron
Bao gồm bộ phụ kiện tiêu chuẩn cộng thêm máy đồng hóa Polytron PT 1300 D để xử lý mẫu dạng rắn hoặc khó tan.

4. So sánh các loại máy in hỗ trợ

Bạn có thể chọn loại công nghệ in ấn phù hợp với yêu cầu lưu trữ báo cáo.
Mã sản phẩm
Loại máy in
Đặc điểm
2.142.0100
Custom Q3X
Máy in nhiệt, tốc độ in nhanh, thiết kế nhỏ gọn.
2.143.0200
TX-900MH
Máy in kim, phù hợp nếu cần lưu trữ tài liệu trong thời gian rất dài trên giấy thường.
Hệ thống chuẩn độ hoàn chỉnh Eco KF Titrator complete – Metrohm 2.1027.0100 Giá Rẻ HCM
Hệ thống chuẩn độ hoàn chỉnh Eco KF Titrator complete – Metrohm 2.1027.0100 Giá Rẻ HCM

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA METROHM 2.1027.0100

1. Hệ Karl Fischer thể tích “complete”: sẵn sàng chạy mẫu, cấu hình đúng trọng tâm

Metrohm 2.1027.0100 là bộ hoàn chỉnh cho chuẩn độ KF thể tích, tích hợp sẵn các thành phần vận hành quan trọng: khuấy từ, màn hình cảm ứng, xử lý chất lỏng theo buret và có bơm dung môi hỗ trợ quy trình.

2. Vận hành an toàn nhờ bơm dung môi: nạp/xả hóa chất KF bằng nút bấm

Thuốc thử Karl Fischer và dung môi liên quan có yêu cầu an toàn cao. Việc có Solvent Pump giúp giảm thao tác thủ công khi nạp và xả, hạn chế tiếp xúc hóa chất và giảm rủi ro tràn đổ.

3. Màn hình cảm ứng 4,3 inch kháng Ethanol/Methanol/Nước: phù hợp môi trường hóa chất

Trong thực tế, thiết bị KF thường tiếp xúc gián tiếp với dung môi. Cảm ứng kháng các dung môi phổ biến giúp tăng độ bền và giảm rủi ro hỏng phím/loạn cảm ứng.

4. Khuấy từ tích hợp đến 1.800 rpm: ổn định phản ứng, tăng độ lặp

KF yêu cầu khuấy ổn định để phản ứng diễn ra đồng nhất. Dải tốc độ rộng và hỗ trợ nhiều chiều dài thanh khuấy giúp tối ưu theo loại mẫu và độ nhớt.

5. Xử lý chất lỏng theo ISO/DIN 8655-3, độ phân giải bơm 20.000 bước

Thông số bơm và chuẩn buret theo tiêu chuẩn giúp nâng độ tin cậy định lượng khi chạy KF thể tích, đặc biệt khi lab cần tính lặp cho QC.

6. Kết nối đầy đủ: USB, Ethernet, Remote và Power OUT

Cổng Ethernet/USB thuận tiện quản lý dữ liệu, tích hợp hệ thống lab hoặc lưu báo cáo, trong khi Power OUT hỗ trợ cấp nguồn cho thiết bị phụ trợ (theo cấu hình hệ thống).

7. Thiết kế gọn và bền theo tiêu chuẩn Metrohm

Kích thước footprint 286×286 mm giúp đặt gọn trên bàn thí nghiệm. Vật liệu vỏ phối hợp PP + talc và thép không gỉ tăng độ ổn định cơ học và độ bền trong môi trường phòng lab.

ỨNG DỤNG CỦA METROHM 2.1027.0100

Thiết bị được dùng để xác định hàm lượng nước trong mẫu theo các tiêu chuẩn EN/ISO/ASTM/DIN (theo mô tả), phổ biến trong các lĩnh vực:

Thực phẩm

Kiểm tra độ ẩm/nước trong nguyên liệu và sản phẩm đóng gói để kiểm soát chất lượng và hạn sử dụng.

Hóa dầu và nhiên liệu

Xác định nước trong dầu, nhiên liệu và các sản phẩm liên quan để kiểm soát tính ổn định, ăn mòn và hiệu suất vận hành.

Sơn và hóa chất

Theo dõi hàm lượng nước ảnh hưởng đến độ bền màng sơn, phản ứng tạo màng, độ nhớt và chất lượng lô sản xuất.

Dược phẩm và mỹ phẩm

Phân tích nước trong sáp, mỡ, kem dưỡng và nguyên liệu nhạy ẩm nhằm kiểm soát ổn định và tính đồng nhất.

CÁCH SỬ DỤNG METROHM 2.1027.0100

1. Chuẩn bị hệ thống

  • Lắp buret, điện cực và bình chuẩn độ theo hướng dẫn.

  • Dùng tính năng Prepare (PREP) để đuổi bọt khí trong ống dẫn.

2. Chọn phương pháp

  • Trên màn hình chính, chọn phương pháp phù hợp (ví dụ KFT Ipol).

3. Conditioning (ổn định hệ thống)

  • Nhấn [START] để thiết bị tự động chuẩn độ lượng nước dư trong bình đến khi đạt Conditioning OK.

4. Thêm mẫu và nhập thông tin

  • Nhấn nút thêm mẫu, cho mẫu vào bình chuẩn độ và nhập Sample size (khối lượng mẫu) vào máy.

5. Chuẩn độ và đọc kết quả

  • Nhấn [START] lần nữa để bắt đầu chuẩn độ tự động.

  • Kết quả hiển thị trực tiếp trên màn hình sau khi hoàn tất.

Thực hành tốt: mẫu KF nhạy ẩm, nên thao tác nhanh và theo SOP của lab để hạn chế hấp thụ ẩm từ không khí.

MUA METROHM 2.1027.0100 CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU

Với hệ Karl Fischer, mua chính hãng giúp đảm bảo đúng cấu hình complete, phụ kiện đồng bộ, hỗ trợ lắp đặt và hướng dẫn chạy phương pháp. Bạn có thể mua thiết bị phòng thí nghiệm Metrohm 2.1027.0100 tại TSLABS để được:

  • Tư vấn cấu hình KF thể tích phù hợp dải mẫu và lưu lượng QC

  • Hỗ trợ lắp đặt, hướng dẫn conditioning và vận hành an toàn với bơm dung môi

  • Đồng bộ vật tư tiêu hao, phụ kiện buret và tubing FEP theo hệ Metrohm

Trọng lượng1714 kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hệ thống chuẩn độ hoàn chỉnh Eco KF Titrator complete – Metrohm – 2.1027.0100”

duoc-tin-dung Được tin dùng

Hệ thống chuẩn độ hoàn chỉnh Eco KF Titrator complete – Metrohm – 2.1027.0100

  • Chất lượng Thụy Sĩ vượt trội.
  • Vận hành an toàn tuyệt đối.
  • Dễ dàng sử dụng và triển khai.

 

Liên Hệ Tư Vấn:0844 368 768 (8:00 - 17:00)

 





    Tại Sao Nên Chọn Chúng Tôi?

    uy-tinhNguồn gốc hàng hóa rõ ràng, hàng chính hãng 100%, bảo hành theo nhà sản xuất.

    giay-toCung cấp đầy đủ chứng từ, hóa đơn hàng hóa khi giao hàng.

    callĐội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, đa dạng kênh liên hệ hỗ trợ báo giá nhanh.

    free-shipMiễn phí vận chuyển nội thành Tp.HCM với đơn hàng lớn hơn 3.000.000 đ

    GIỚI THIỆU VỀ METROHM 2.1027.0100

    Metrohm 2.1027.0100 là bộ Eco KF Titrator assembly (complete) dùng để xác định hàm lượng nước theo chuẩn độ Karl Fischer thể tích. Đây là giải pháp “all-in-one” cho phòng thí nghiệm muốn đi nhanh từ lắp đặt đến vận hành: màn hình cảm ứng tích hợp sẵn, khuấy từ nằm trong thân máy, hệ xử lý hóa chất hỗ trợ bởi bơm dung môi giúp giảm tiếp xúc trực tiếp với thuốc thử Karl Fischer.

    Điểm mạnh của dòng Eco KF nằm ở triết lý: đủ tính năng GLP và vận hành an toàn, nhưng tối ưu kích thước – chi phí so với các hệ KF cao cấp hơn. Nhờ vậy, thiết bị phù hợp lab QC chạy mẫu hàng ngày cần độ lặp ổn định và quy trình thao tác gọn.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT METROHM 2.1027.0100

    Hạng mụcThông số
    Hãng/Xuất xứMetrohm – Thụy Sỹ
    Điều kiện môi trườngNhiệt độ vận hành/lưu kho +5 đến +45°C; Độ ẩm tối đa 80% (không ngưng tụ); Độ cao tối đa 2.000 m; Áp suất tối thiểu 780 mbar
    Nguồn điện (Bộ cấp nguồn)Input 100–240 V AC ±10%, 50–60 Hz, max 1.5 A; Output 24 V DC, 2.7 A, 65 W
    Nguồn điện (Thiết bị)Input 24 V DC, công suất tối đa 65 W; Power OUT 24 V DC, tối đa 45 W
    USB5 V; tối đa 500 mA/kênh
    Bảo vệ nội bộCầu chì 1.5 A (người dùng không thể thay)
    Kích thướcRộng 286 mm; Cao 220 mm (không buret), 358 mm (có buret), 508 mm (có thanh đỡ); Sâu 286 mm
    Trọng lượng3,6 kg (không gồm phụ kiện và bộ nguồn)
    Vật liệu vỏNắp/đế: PP + 20% talc; Mặt sau: thép không gỉ 1.4301; Mặt trước: PET EBA 180 chống lóa
    Cấp bảo vệ IPIP21
    Cổng kết nốiPower IN (4 pin), Power OUT (4 pin), Remote (D-Sub 9), Ethernet (RJ-45 CAT6), USB 2.0 (Type A)
    Đầu vào đo (Pol)Đầu cắm F dùng cho điện cực phân cực
    Màn hìnhLCD VGA màu 4,3 inch, 480 × 272 px; LED trạng thái xanh
    Cảm ứngĐiện trở; kháng hóa chất với Ethanol, Methanol, Nước
    Thông số đo (Ipol DC)Dòng phân cực 1, 20, 50, 100 µA; Dải đo 0–3.500 mV; Độ phân giải 0,1 mV
    Máy khuấy từTốc độ +1 đến +15 (120–1.800 rpm); bước 115–125 rpm; thanh khuấy 8/12/16/25/30 mm
    Xử lý chất lỏngBuret 5, 10, 20, 50 mL; độ phân giải bơm 20.000 bước/thể tích buret; độ chính xác theo ISO/DIN 8655-3
    TubingRen ngoài M6; ID 2 mm; vật liệu FEP

    Theo mô tả cấu hình đi kèm: hệ thống complete có bơm dung môiburet (cylinder unit) 10 mL.

    1. So sánh các phiên bản máy chính

    Đây là các mã giúp bạn lựa chọn cấu hình hệ thống ban đầu.
    Mã sản phẩm
    Tên gọi
    Thành phần bao gồm
    Ghi chú
    2.1027.0100
    Eco KF Titrator assembly
    Máy chính, Bộ thiết bị KFT (6.05610.050), Bơm dung môi (Solvent Pump) và Buret 10 mL.
    Giải pháp trọn gói, đầy đủ nhất.
    2.1027.0010
    Eco KF Titrator
    Chỉ bao gồm máy chính (tích hợp máy khuấy và màn hình cảm ứng).
    Không bao gồm bộ thiết bị KFT và đơn vị buret.
    2.1029.0010
    Solvent Pump
    Chỉ bao gồm bơm dung môi lẻ.
    Dùng để nâng cấp cho mã 2.1027.0010 nếu muốn nạp/xả hóa chất tự động.

    2. So sánh các đơn vị Buret (Cylinder Units)

    Các mã này chỉ khác nhau về thể tích xi lanh để phù hợp với hàm lượng nước trong mẫu của bạn. Tất cả đều có độ phân giải 20.000 bước bơm.
    Mã sản phẩm
    Thể tích
    Ứng dụng phổ biến
    6.03002.150
    5 mL
    Phù hợp cho mẫu có hàm lượng nước rất thấp.
    6.03002.210
    10 mL
    Thể tích tiêu chuẩn (đi kèm trong bộ 2.1027.0100).
    6.03002.220
    20 mL
    Dùng cho mẫu có hàm lượng nước trung bình.
    6.03002.250
    50 mL
    Dùng cho mẫu có hàm lượng nước cao.

    3. So sánh các bộ thiết bị KFT (KFT Equipment)

    Bộ thiết bị này bao gồm bình chuẩn độ, điện cực, ống dẫn và các phụ kiện nhỏ cần thiết để thực hiện phép đo.
    Mã sản phẩm
    Tên gọi
    Điểm khác biệt
    6.05610.050
    KFT equipment
    Bộ phụ kiện chuẩn độ Karl Fischer thể tích tiêu chuẩn.
    6.05610.060
    KFT equipment with Polytron
    Bao gồm bộ phụ kiện tiêu chuẩn cộng thêm máy đồng hóa Polytron PT 1300 D để xử lý mẫu dạng rắn hoặc khó tan.

    4. So sánh các loại máy in hỗ trợ

    Bạn có thể chọn loại công nghệ in ấn phù hợp với yêu cầu lưu trữ báo cáo.
    Mã sản phẩm
    Loại máy in
    Đặc điểm
    2.142.0100
    Custom Q3X
    Máy in nhiệt, tốc độ in nhanh, thiết kế nhỏ gọn.
    2.143.0200
    TX-900MH
    Máy in kim, phù hợp nếu cần lưu trữ tài liệu trong thời gian rất dài trên giấy thường.
    Hệ thống chuẩn độ hoàn chỉnh Eco KF Titrator complete – Metrohm 2.1027.0100 Giá Rẻ HCM
    Hệ thống chuẩn độ hoàn chỉnh Eco KF Titrator complete – Metrohm 2.1027.0100 Giá Rẻ HCM

    ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA METROHM 2.1027.0100

    1. Hệ Karl Fischer thể tích “complete”: sẵn sàng chạy mẫu, cấu hình đúng trọng tâm

    Metrohm 2.1027.0100 là bộ hoàn chỉnh cho chuẩn độ KF thể tích, tích hợp sẵn các thành phần vận hành quan trọng: khuấy từ, màn hình cảm ứng, xử lý chất lỏng theo buret và có bơm dung môi hỗ trợ quy trình.

    2. Vận hành an toàn nhờ bơm dung môi: nạp/xả hóa chất KF bằng nút bấm

    Thuốc thử Karl Fischer và dung môi liên quan có yêu cầu an toàn cao. Việc có Solvent Pump giúp giảm thao tác thủ công khi nạp và xả, hạn chế tiếp xúc hóa chất và giảm rủi ro tràn đổ.

    3. Màn hình cảm ứng 4,3 inch kháng Ethanol/Methanol/Nước: phù hợp môi trường hóa chất

    Trong thực tế, thiết bị KF thường tiếp xúc gián tiếp với dung môi. Cảm ứng kháng các dung môi phổ biến giúp tăng độ bền và giảm rủi ro hỏng phím/loạn cảm ứng.

    4. Khuấy từ tích hợp đến 1.800 rpm: ổn định phản ứng, tăng độ lặp

    KF yêu cầu khuấy ổn định để phản ứng diễn ra đồng nhất. Dải tốc độ rộng và hỗ trợ nhiều chiều dài thanh khuấy giúp tối ưu theo loại mẫu và độ nhớt.

    5. Xử lý chất lỏng theo ISO/DIN 8655-3, độ phân giải bơm 20.000 bước

    Thông số bơm và chuẩn buret theo tiêu chuẩn giúp nâng độ tin cậy định lượng khi chạy KF thể tích, đặc biệt khi lab cần tính lặp cho QC.

    6. Kết nối đầy đủ: USB, Ethernet, Remote và Power OUT

    Cổng Ethernet/USB thuận tiện quản lý dữ liệu, tích hợp hệ thống lab hoặc lưu báo cáo, trong khi Power OUT hỗ trợ cấp nguồn cho thiết bị phụ trợ (theo cấu hình hệ thống).

    7. Thiết kế gọn và bền theo tiêu chuẩn Metrohm

    Kích thước footprint 286×286 mm giúp đặt gọn trên bàn thí nghiệm. Vật liệu vỏ phối hợp PP + talc và thép không gỉ tăng độ ổn định cơ học và độ bền trong môi trường phòng lab.

    ỨNG DỤNG CỦA METROHM 2.1027.0100

    Thiết bị được dùng để xác định hàm lượng nước trong mẫu theo các tiêu chuẩn EN/ISO/ASTM/DIN (theo mô tả), phổ biến trong các lĩnh vực:

    Thực phẩm

    Kiểm tra độ ẩm/nước trong nguyên liệu và sản phẩm đóng gói để kiểm soát chất lượng và hạn sử dụng.

    Hóa dầu và nhiên liệu

    Xác định nước trong dầu, nhiên liệu và các sản phẩm liên quan để kiểm soát tính ổn định, ăn mòn và hiệu suất vận hành.

    Sơn và hóa chất

    Theo dõi hàm lượng nước ảnh hưởng đến độ bền màng sơn, phản ứng tạo màng, độ nhớt và chất lượng lô sản xuất.

    Dược phẩm và mỹ phẩm

    Phân tích nước trong sáp, mỡ, kem dưỡng và nguyên liệu nhạy ẩm nhằm kiểm soát ổn định và tính đồng nhất.

    CÁCH SỬ DỤNG METROHM 2.1027.0100

    1. Chuẩn bị hệ thống

    • Lắp buret, điện cực và bình chuẩn độ theo hướng dẫn.

    • Dùng tính năng Prepare (PREP) để đuổi bọt khí trong ống dẫn.

    2. Chọn phương pháp

    • Trên màn hình chính, chọn phương pháp phù hợp (ví dụ KFT Ipol).

    3. Conditioning (ổn định hệ thống)

    • Nhấn [START] để thiết bị tự động chuẩn độ lượng nước dư trong bình đến khi đạt Conditioning OK.

    4. Thêm mẫu và nhập thông tin

    • Nhấn nút thêm mẫu, cho mẫu vào bình chuẩn độ và nhập Sample size (khối lượng mẫu) vào máy.

    5. Chuẩn độ và đọc kết quả

    • Nhấn [START] lần nữa để bắt đầu chuẩn độ tự động.

    • Kết quả hiển thị trực tiếp trên màn hình sau khi hoàn tất.

    Thực hành tốt: mẫu KF nhạy ẩm, nên thao tác nhanh và theo SOP của lab để hạn chế hấp thụ ẩm từ không khí.

    MUA METROHM 2.1027.0100 CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU

    Với hệ Karl Fischer, mua chính hãng giúp đảm bảo đúng cấu hình complete, phụ kiện đồng bộ, hỗ trợ lắp đặt và hướng dẫn chạy phương pháp. Bạn có thể mua thiết bị phòng thí nghiệm Metrohm 2.1027.0100 tại TSLABS để được:

    • Tư vấn cấu hình KF thể tích phù hợp dải mẫu và lưu lượng QC

    • Hỗ trợ lắp đặt, hướng dẫn conditioning và vận hành an toàn với bơm dung môi

    • Đồng bộ vật tư tiêu hao, phụ kiện buret và tubing FEP theo hệ Metrohm

    Trọng lượng1714 kg

    Đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hệ thống chuẩn độ hoàn chỉnh Eco KF Titrator complete – Metrohm – 2.1027.0100”

    BÁO GIÁ THƯƠNG MẠI
    Bạn vui lòng nhập thông tin vào các trường bên dưới. Chúng tôi sẽ liên hệ ngay và báo giá thương mại sản phẩm này chọ bạn. Xin chân thành cảm ơn!
    Thumbnail
    Hệ thống chuẩn độ hoàn chỉnh Eco KF Titrator complete – Metrohm – 2.1027.0100







      Call Zalo