Hiển thị 2431–2460 của 7923 kết quả
Hóa chất Sodium dihydrogen phosphate dihydrate ≥99.0% – Prolabo
Dung dịch chuẩn ion Kali 2000ppm – 14 mL – 6 Chai – Y031H – Horiba
Micropipette tip 1000 – 10000 ul và giá đỡ – Nichiryo
Hóa chất Butan-1-ol 99.5% for analysis – Fisher
Hóa chất Toluene, Certified AR for Analysis – Fisher
Dung dịch chuẩn 0.5% – NaCl 14 mL – 6 Chai – 514-05 – Horiba
Dung dịch điều chỉnh độ dẫn / độ mặn, 14 mL x 6 – 514-20 – Horiba
Phụ kiện cho micropipet – Vitlab
Hóa chất Ethanol 96% – Fisher
Hóa chất Perchloric acid 69.5 – 72.0% – Prolabo
N – hexane – H292 – Fisher
Dung dịch cho điện cực H7 – 310 – Horiba
Hóa chất Methylene chloride, Cert ACS/HPLC (4L) – BP1186-4 – Fisher
Hóa chất Ethylene glycol ≥99.7% – Prolabo
Hóa chất Disodium hydrogen phosphate dihydrate ≥99.5% – Prolabo
Dung dịch chuẩn ion Natri 150ppm – 14 mL – 6 Chai – Y022L – Horiba
Chất chuẩn pH7 dạng bột, 10 gói/bộ – 150-7 – Horiba
Hóa chất Doxorubicin hydrochloride – Fisher
Hóa chất Toluene, for HPLC – Fisher
Dung dịch chuẩn 5.0% – NaCl 14 mL – 6 Chai – 514-50 – Horiba
Pipet bầu vạch xanh, AS – 633311 – LMS
Hóa chất Ethanol Absolute – Fisher
Hóa chất Phenol 99.0-100.5% – Prolabo
Petroleum ether 60-80°C, for analysis, n-hexane < 50% – P/1800 – Fisher
Dung dịch làm sạch điện cực pH (2 x 50 mL) – 220 – Horiba
Hóa chất Newborn Calf Serum, New Zealand origin – Fisher
Hóa chất Ammonium iron(II) sulphate hexahydrate ≥99.0% – Prolabo
Hóa chất Sodium sulphite 95.0-100.5% – Prolabo
Dung dịch chuẩn ion Natri 2000ppm – 14 mL – 6 Chai – Y022H – Horiba
N – Hexane 95% – 24577 – Prolabo
Để lại thông tin, đội ngũ kỹ thuật của TSLABS sẽ liên hệ khảo sát trực tiếp trong 24 giờ
Tên Khách hàng
Địa chỉ Email
Số điện thoại
Tiêu đề
Nội dung
0844 368 768
Tên tài khoản hoặc địa chỉ email *
Mật khẩu *
Ghi nhớ mật khẩu Đăng nhập
Quên mật khẩu?