GIỚI THIỆU VỀ BỂ ĐIỀU NHIỆT CHANGSHIN C-WBD-2
Changshin C-WBD-2 là thiết bị phòng thí nghiệm dùng để duy trì nhiệt độ ổn định cho môi trường truyền nhiệt (thường là nước) nhằm ủ mẫu hoặc duy trì điều kiện phản ứng. Thiết bị phù hợp cho các tình huống cần nhiệt độ đồng đều theo thời gian như:
Ủ mẫu sinh học, phản ứng enzyme
Thử nghiệm độ hòa tan, ổn định dược chất
Chuẩn bị mẫu và các bước xử lý trước phân tích
Kiểm nghiệm chất lượng trong thực phẩm và nước
Điểm khác biệt của bể điều nhiệt hiện số so với gia nhiệt thông thường là khả năng điều khiển theo PID, giúp nhiệt độ tiến tới giá trị đặt nhanh, hạn chế dao động và ổn định trong quá trình chạy dài. Với 25 lít, C-WBD-2 đáp ứng tốt các bài toán cần xử lý đồng thời nhiều ống nghiệm, chai, bình hoặc dụng cụ đặt trong bể.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHANGSHIN C-WBD-2
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | C-WBD-2 |
| Dung tích | 25 L |
| Khoảng nhiệt độ | Môi trường +5°C đến 100°C |
| Độ chính xác | ±1°C |
| Bộ điều khiển | PID kỹ thuật số |
| Vật liệu buồng trong | Thép không gỉ #304 |
| Vật liệu vỏ ngoài | Thép tấm sơn tĩnh điện |
| An toàn | Bộ giới hạn quá nhiệt (over-temperature cut-off) |
| Điện áp | 220VAC, 50/60Hz |
| Kích thước trong | 500 × 300 × 170 |
| Kích thước ngoài | 525 × 325 × 270 |
| Hẹn giờ | 99 giờ 59 phút |
| Công suất gia nhiệt | 2000W |
| Khối lượng | 10.4 kg |
Các biến thể của dòng C-WBD Series / C-WBA Series
| Hạng mục | C-WBD1 | C-WBD2 | C-WBD3 | C-WBA1 | C-WBA2 | C-WBA3 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kích thước trong (WxDxH mm) | 320 × 290 × 160 | 500 × 300 × 170 | 300 × 240 × 120 | 320 × 290 × 160 | 500 × 300 × 170 | 300 × 240 × 120 |
| Kích thước ngoài (WxDxH mm) | 345 × 315 × 260 | 525 × 325 × 270 | 325 × 265 × 220 | 345 × 315 × 260 | 525 × 325 × 270 | 325 × 265 × 220 |
| Thể tích (L) | 15L | 25L | 8.6L | 15L | 25L | 8.6L |
| Bộ điều khiển | Bộ điều khiển nhiệt độ kỹ thuật số và màn hình hiển thị kỹ thuật số / PT 100Ω | Bộ điều khiển nhiệt độ Analog | ||||
| Dải nhiệt độ | Từ nhiệt độ môi trường đến 100 °C | |||||
| Độ chính xác nhiệt độ | Sai số 1 °C | Sai số 3 °C | ||||
| Hẹn giờ | 99 giờ 59 phút | Không có | ||||
| Công suất gia nhiệt (W) | 1400W | 2000W | 900W | 1400W | 2000W | 900W |
| Nguồn điện | 220 V, 6.3 A, 1 pha | 220 V, 9 A, 1 pha | 220 V, 4 A, 1 pha | 220 V, 6.3 A, 1 pha | 220 V, 9 A, 1 pha | 220 V, 4 A, 1 pha |
| Vật liệu buồng trong | Thép không gỉ SUS304 | |||||
| Vật liệu vỏ ngoài | Thép tấm sơn tĩnh điện | |||||
| Thiết bị an toàn | Bảo vệ quá nhiệt riêng biệt | |||||
| Khối lượng (kg) | 9 kg | 10.4 kg | 6.4 kg | 9 kg | 10.4 kg | 6.4 kg |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CHANGSHIN C-WBD-2
1. Điều khiển PID kỹ thuật số: ổn định nhiệt tốt, phù hợp phản ứng nhạy nhiệt
PID là nền tảng để bể ổn nhiệt duy trì nhiệt độ chính xác và ổn định. Với PID kỹ thuật số, Changshin C-WBD-2 phù hợp cho các phản ứng và quy trình nhạy với dao động nhiệt như:
Ủ enzyme và phản ứng hóa sinh
Nuôi cấy và ủ mẫu sinh học
Các phép thử cần giữ nhiệt ổn định trong thời gian dài
2. Dải nhiệt tới 100°C và độ chính xác ±1°C: đáp ứng đa số bài toán ủ mẫu thông dụng
Với khoảng nhiệt từ môi trường +5°C đến 100°C, C-WBD-2 đáp ứng tốt các mức nhiệt hay dùng trong phòng thí nghiệm. Độ chính xác ±1°C giúp kiểm soát điều kiện thử nghiệm ổn định, hỗ trợ tính lặp lại giữa các mẻ, giữa các ngày chạy.
3. Dung tích 25L và kích thước lòng bể rộng: xử lý đồng thời nhiều mẫu
Dung tích 25 lít kết hợp kích thước trong 500 × 300 × 170 cho phép đặt nhiều mẫu cùng lúc, giúp tăng năng suất và chuẩn hóa quy trình. Đây là lợi thế khi phòng thí nghiệm cần:
Ủ nhiều mẫu song song
Chạy kiểm nghiệm theo lô
Thực hiện các bước xử lý mẫu trước phân tích
4. Buồng inox 304 chống ăn mòn: bền và dễ vệ sinh
Lòng bể bằng thép không gỉ #304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường sử dụng thông thường, thuận tiện vệ sinh và hạn chế ảnh hưởng của nước, hơi ẩm trong vận hành dài hạn.
5. Công suất gia nhiệt 2000W: lên nhiệt nhanh và duy trì ổn định cho bể dung tích lớn
Với 2000W, thiết bị phù hợp với dung tích 25L, giúp quá trình gia nhiệt hiệu quả và hỗ trợ duy trì nhiệt ổn định khi tải mẫu thay đổi. Trong vận hành thực tế, công suất phù hợp giúp giảm thời gian chờ đạt nhiệt độ đặt và tăng hiệu suất làm việc.
6. Hẹn giờ 99 giờ 59 phút: thuận tiện cho quy trình ủ dài và chạy qua đêm
Bộ hẹn giờ tới gần 100 giờ giúp phòng thí nghiệm dễ lập lịch ủ mẫu, thử nghiệm độ ổn định hoặc các quy trình kéo dài, giảm thao tác canh giờ thủ công và tăng tính nhất quán.
7. An toàn quá nhiệt: giảm rủi ro khi vận hành liên tục
Tích hợp over-temperature cut-off là lớp bảo vệ quan trọng cho thiết bị gia nhiệt. Khi có tình huống bất thường, hệ giới hạn quá nhiệt giúp giảm nguy cơ quá nhiệt ngoài kiểm soát, tăng an toàn cho người dùng và mẫu.

ỨNG DỤNG CỦA CHANGSHIN C-WBD-2 TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Y sinh và dược phẩm
Ủ mẫu, phản ứng enzyme
Nuôi cấy vi sinh và các thao tác cần nhiệt ổn định
Thử nghiệm độ hòa tan, đánh giá ổn định mẫu theo nhiệt độ
Hóa sinh và phân tích
Chuẩn bị mẫu, xử lý mẫu trước phân tích
Các bước kiểm tra liên quan đến chất lượng nước theo quy trình phòng thí nghiệm
Các thao tác cần duy trì nhiệt ổn định để đảm bảo tính lặp của kết quả
Công nghệ sinh học
Ủ enzyme, phản ứng sinh học cần nhiệt độ ổn định
Các quy trình thử nghiệm và tối ưu điều kiện phản ứng
Thực phẩm
Ủ mẫu và kiểm tra chất lượng
Thực hiện các thử nghiệm cần giữ nhiệt ổn định theo thời gian
CÁCH SỬ DỤNG CHANGSHIN C-WBD-2 ĐÚNG QUY TRÌNH
Phần này tập trung hướng dẫn vận hành an toàn và chuẩn hóa thao tác, không đưa thông số ngoài dữ liệu.
1. Chuẩn bị trước khi chạy
Đặt thiết bị ở vị trí phẳng, thông thoáng, tránh nguồn nhiệt và rung
Kiểm tra nguồn điện đúng 220VAC, 50/60Hz
Đảm bảo lòng bể sạch và không có dị vật
2. Nạp môi chất và bố trí mẫu
Nạp nước hoặc môi chất phù hợp theo SOP của phòng thí nghiệm
Đặt mẫu vào giá hoặc dụng cụ giữ mẫu để tránh tiếp xúc trực tiếp đáy bể nếu quy trình yêu cầu
Không để mực nước quá thấp so với mức cần để truyền nhiệt ổn định cho mẫu
3. Cài đặt nhiệt độ và hẹn giờ
Cài nhiệt độ mục tiêu trong dải môi trường +5°C đến 100°C
Thiết lập hẹn giờ theo quy trình, tối đa 99 giờ 59 phút
Chờ bể đạt nhiệt độ ổn định rồi mới bắt đầu tính thời gian ủ nếu SOP yêu cầu
4. Theo dõi vận hành
Quan sát hiển thị nhiệt độ và trạng thái gia nhiệt
Tránh di chuyển thiết bị trong khi đang vận hành
Nếu có dấu hiệu bất thường, ưu tiên dừng và kiểm tra theo SOP an toàn của đơn vị
5. Kết thúc và vệ sinh
Tắt gia nhiệt, để thiết bị nguội an toàn trước khi xả nước
Vệ sinh lòng bể inox 304, lau khô để hạn chế cặn và tăng tuổi thọ
Ghi nhận thông tin vận hành nếu phòng thí nghiệm quản lý thiết bị theo hồ sơ
MUA CHANGSHIN C-WBD-2 CHÍNH HÃNG Ở ĐÂU
Với thiết bị điều nhiệt, điểm quan trọng khi mua là: đúng model, đúng thông số, hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn phù hợp ứng dụng để vận hành ổn định lâu dài. Changshin C-WBD-2 càng phát huy hiệu quả khi được hướng dẫn chuẩn hóa quy trình ủ mẫu, bố trí mẫu và vận hành an toàn trong dải nhiệt thường dùng.
Gợi ý: Bạn có thể mua thiết bị phòng thí nghiệm Changshin C-WBD-2 chính hãng tại TSLABS để được hỗ trợ theo hướng triển khai thực tế:
Tư vấn lựa chọn bể điều nhiệt theo dung tích và ứng dụng
Hướng dẫn vận hành, bảo trì và chuẩn hóa SOP ủ mẫu
Hỗ trợ kỹ thuật trong lắp đặt và sử dụng, đảm bảo ổn định nhiệt và an toàn thiết bị









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.